Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
Headword Results "sinh thái" (1)
sinh thái
English
Necology, ecological
Các giá trị đặc sắc về cảnh quan, lịch sử, văn hóa và sinh thái.
Unique values regarding landscape, history, culture, and ecology.
Related Words "sinh thái" (2)
hệ sinh thái

English
Necosystem
Rừng có hệ sinh thái phong phú.
Forests have a rich ecosystem.
đô thị sinh thái
English
Phraseeco-city
Mục tiêu là xây dựng một đô thị sinh thái bền vững cho tương lai.
The goal is to build a sustainable eco-city for the future.
Phrases "sinh thái" (5)
Rừng có hệ sinh thái phong phú.
Forests have a rich ecosystem.
Mục tiêu là xây dựng một đô thị sinh thái bền vững cho tương lai.
The goal is to build a sustainable eco-city for the future.
Bộ cũng chịu trách nhiệm làm chủ hạ tầng mạng di động thế hệ sau và phát triển hệ sinh thái 5G.
The Ministry is also responsible for mastering next-generation mobile network infrastructure and developing the 5G ecosystem.
Các giá trị đặc sắc về cảnh quan, lịch sử, văn hóa và sinh thái.
Unique values regarding landscape, history, culture, and ecology.
Quần thể khu du lịch sinh thái Mẫu Sơn đang được triển khai.
The Mau Son ecological tourism complex is being implemented.
